trái lẽ

trái lẽ

Một người đàn ông đang cố gắng đẩy một tảng đá lớn lên dốc, nhưng điều đó thật trái lẽ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái với lẽ thường, không hợp lý, không có lý do chính đáng: "trái lẽ" chỉ điều đó ngược lại với logic, sự thông thường hoặc đạo , mang tính phi lý hoặc bất công.
    • Sai trái, không đúng đắn: "trái lẽ" cũng được dùng để phê phán hành vi, suy nghĩ hoặc tình huống không phù hợp với chuẩn mực đạo đức hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hành động của họ thật trái lẽ, không thể chấp nhận được. (Hành động của họ đi ngược lại lẽ thường, không thể nào chấp nhận.)
    • Việc đổ lỗi cho người vô tội một điều trái lẽ. (Việc đổ lỗi cho người không tội một việc làm phi lý, bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trái lẽ thường": không phù hợp với quy luật tự nhiên hoặc lẽ thông thường.

    • Chuyện cây mọc ngược rễ lên trời trái lẽ thường. (Chuyện cây mọc ngược rễ lên trời điều trái với quy luật tự nhiên.)
  • "trái lẽ phải": sai với đạo , công lý.

    • Anh ta bị kết tội những hành vi trái lẽ phải. (Anh ta bị kết tội những hành vi sai trái với công lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Trái đạo (tính từ): trái với đạo , luân thường.

    • Con cái bất hiếu trái đạo. (Con cái không hiếu thảo trái với đạo .)
  • Trái luân thường (tính từ): trái với đạo đức, lễ nghĩa trong xã hội.

    • Hành vi đó trái luân thường, không thể tha thứ. (Hành vi đó đi ngược lại đạo đức xã hội, không thể tha thứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Phi lý: không có lý do, không hợp lý.
  • Vô lý: không có lý lẽ, không đúng.
  • Bất hợp lý: không phù hợp với lẽ thường.
Thành ngữ liên quan
  • Trái lẽ phải, trái lẽ trời: hành động sai trái đến mức không thể chấp nhận, thường mang tính phê phán mạnh mẽ.
    • Làm điều ác không biết hối cải trái lẽ phải, trái lẽ trời. (Làm điều ác không biết hối cải sai trái với đạo lẽ trời.)

Từ chứa "trái lẽ"